TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эласти́чный

elastíčnyj[ɪɫɐˈsʲtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эласти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эласти́чный nghĩa là đàn hồi, co giãn.

Nghĩa của эласти́чный

Tính từ

  1. Đàn hồi, co giãn; (nghĩa bóng) mềm mại, uyển chuyển.
    • эласти́чная пружи́наlò xo đàn hồi
    • эласти́чная похо́дкаdáng đi uyển chuyển (mềm mại)

Biến cách của эласти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэласти́чныйэласти́чноеэласти́чнаяэласти́чные
Sinh cáchэласти́чногоэласти́чногоэласти́чнойэласти́чных
Tặng cáchэласти́чномуэласти́чномуэласти́чнойэласти́чным
Đối cáchэласти́чный / эласти́чногоэласти́чноеэласти́чнуюэласти́чные / эласти́чных
Công cụ cáchэласти́чнымэласти́чнымэласти́чнойэласти́чными
Giới cáchэласти́чномэласти́чномэласти́чнойэласти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эласти́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của эласти́чный

Câu hỏi thường gặp

эластичный nghĩa là gì?

эластичный (tính từ) nghĩa là đàn hồi, co giãn.

эластичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эласти́чный (phiên âm Latinh elastíčnyj, IPA [ɪɫɐˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.