эласти́чный
Dấu sắc trên эласти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эласти́чный nghĩa là đàn hồi, co giãn.
Nghĩa của эласти́чный
Tính từ
- Đàn hồi, co giãn; (nghĩa bóng) mềm mại, uyển chuyển.
- эласти́чная пружи́наlò xo đàn hồi
- эласти́чная похо́дкаdáng đi uyển chuyển (mềm mại)
Biến cách của эласти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эласти́чный | эласти́чное | эласти́чная | эласти́чные |
| Sinh cách | эласти́чного | эласти́чного | эласти́чной | эласти́чных |
| Tặng cách | эласти́чному | эласти́чному | эласти́чной | эласти́чным |
| Đối cách | эласти́чный / эласти́чного | эласти́чное | эласти́чную | эласти́чные / эласти́чных |
| Công cụ cách | эласти́чным | эласти́чным | эласти́чной | эласти́чными |
| Giới cách | эласти́чном | эласти́чном | эласти́чной | эласти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эласти́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của эласти́чный
Câu hỏi thường gặp
эластичный nghĩa là gì?
эластичный (tính từ) nghĩa là đàn hồi, co giãn.
эластичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эласти́чный (phiên âm Latinh elastíčnyj, IPA [ɪɫɐˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.