элега́нтный
Dấu sắc trên элега́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
элега́нтный nghĩa là thanh lịch, trang nhã.
Nghĩa của элега́нтный
Tính từ
- Thanh lịch, trang nhã, lịch sự; nền ((khẩu ngữ)).
Biến cách của элега́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | элега́нтный | элега́нтное | элега́нтная | элега́нтные |
| Sinh cách | элега́нтного | элега́нтного | элега́нтной | элега́нтных |
| Tặng cách | элега́нтному | элега́нтному | элега́нтной | элега́нтным |
| Đối cách | элега́нтный / элега́нтного | элега́нтное | элега́нтную | элега́нтные / элега́нтных |
| Công cụ cách | элега́нтным | элега́нтным | элега́нтной | элега́нтными |
| Giới cách | элега́нтном | элега́нтном | элега́нтной | элега́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
элегантный nghĩa là gì?
элегантный (tính từ) nghĩa là thanh lịch, trang nhã.
элегантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là элега́нтный (phiên âm Latinh elegántnyj, IPA [ɪlʲɪˈɡantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.