TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

элега́нтный

elegántnyj[ɪlʲɪˈɡantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên элега́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

элега́нтный nghĩa là thanh lịch, trang nhã.

Nghĩa của элега́нтный

Tính từ

  1. Thanh lịch, trang nhã, lịch sự; nền ((khẩu ngữ)).

Biến cách của элега́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэлега́нтныйэлега́нтноеэлега́нтнаяэлега́нтные
Sinh cáchэлега́нтногоэлега́нтногоэлега́нтнойэлега́нтных
Tặng cáchэлега́нтномуэлега́нтномуэлега́нтнойэлега́нтным
Đối cáchэлега́нтный / элега́нтногоэлега́нтноеэлега́нтнуюэлега́нтные / элега́нтных
Công cụ cáchэлега́нтнымэлега́нтнымэлега́нтнойэлега́нтными
Giới cáchэлега́нтномэлега́нтномэлега́нтнойэлега́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

элегантный nghĩa là gì?

элегантный (tính từ) nghĩa là thanh lịch, trang nhã.

элегантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là элега́нтный (phiên âm Latinh elegántnyj, IPA [ɪlʲɪˈɡantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.