эле́гия
Dấu sắc trên эле́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эле́гия nghĩa là bi ca, khúc bi thương.
Nghĩa của эле́гия
Danh từ
- Bi ca, khúc bi thương.
Biến cách của эле́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эле́гия | эле́гии |
| Sinh cách кого? чего? | эле́гии | эле́гий |
| Tặng cách кому? чему? | эле́гии | эле́гиям |
| Đối cách кого? что? | эле́гию | эле́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | эле́гией | эле́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эле́гии | эле́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
элегия nghĩa là gì?
элегия (danh từ) nghĩa là bi ca, khúc bi thương.
элегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эле́гия (phiên âm Latinh elégija, IPA [ɪˈlʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.