TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

элеиентарный

eleijentarnyj giọng máy của trình duyệt

элеиентарный nghĩa là sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng, sơ thiểu.

Nghĩa của элеиентарный

Tính từ

  1. Sơ cấp, sơ bộ.
    • элеиента́рная матема́тикаtoán học sơ cấp
    • элеиента́рное образова́ниеtrình độ sơ học
  2. простейший, минимальный Sơ đẳng, sơ thiểu, sơ giản, tối thiểu, đơn giản.
  3. основной Cơ bản.
    • элеиента́рные зна́нияtri thức sơ đẳng
    • элеиента́рные пра́вила ве́жливостиphép lịch sự sơ đẳng
    • элеиента́рная и́стинаchân lý sơ đẳng (sơ thiểu)
    • он не понима́ет элеиента́рныйых веще́йnó không hiểu được những điều đơn giản nhất
  4. поверхностный Sơ qua, qua loa, hời hợt.
    • элеиентарный взгляд[cái] nhìn sơ qua
  5. hóa học [thuộc về] nguyên tố.
    • элеиентарный ана́лиз[sự] phân tích nguyên tố
  6. vật lý Cơ bản, cơ sở.
    • элеиента́рные части́цыnhững hạt cơ bản

Câu hỏi thường gặp

элеиентарный nghĩa là gì?

элеиентарный (tính từ) nghĩa là sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng, sơ thiểu.

элеиентарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là элеиентарный (phiên âm Latinh eleijentarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.