электора́т
giống đựcbất động vật
elektorát[ɪlʲɪktɐˈrat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên электора́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электора́т nghĩa là cử tri.
Nghĩa của электора́т
Danh từ
- Cử tri.
Biến cách của электора́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электора́т | электора́ты |
| Sinh cách кого? чего? | электора́та | электора́тов |
| Tặng cách кому? чему? | электора́ту | электора́там |
| Đối cách кого? что? | электора́т | электора́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | электора́том | электора́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | электора́те | электора́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электорат nghĩa là gì?
электорат (danh từ) nghĩa là cử tri.
электорат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электора́т (phiên âm Latinh elektorát, IPA [ɪlʲɪktɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.