TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электризация

giống cái
elektrizacija giọng máy của trình duyệt

электризация nghĩa là nhiễm điện.

Nghĩa của электризация

Danh từ

  1. vật lý [sự] nhiễm điện.
  2. y học Liệu pháp điện, phép chữa bệnh bằng điện.

Câu hỏi thường gặp

электризация nghĩa là gì?

электризация (danh từ) nghĩa là nhiễm điện.

электризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электризация (phiên âm Latinh elektrizacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.