TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электри́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
elektríčeskij[ɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên электри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

электри́ческий nghĩa là điện khí.

Nghĩa của электри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về điện, điện khí.
    • электрический токdòng điện
    • электри́ческая батере́яbộ pin, pin điện, bộ ắc quy
    • электри́ческая цепьmạch điện
    • электрический дви́гательđộng cơ điện
    • электрический светánh [sáng] điện
    • электри́ческая эне́ргияđiện lực, điện năng
    • казнь на электри́ческом сту́леtử hình trên ghế điện

Biến cách của электри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэлектри́ческийэлектри́ческоеэлектри́ческаяэлектри́ческие
Sinh cáchэлектри́ческогоэлектри́ческогоэлектри́ческойэлектри́ческих
Tặng cáchэлектри́ческомуэлектри́ческомуэлектри́ческойэлектри́ческим
Đối cáchэлектри́ческий / электри́ческогоэлектри́ческоеэлектри́ческуюэлектри́ческие / электри́ческих
Công cụ cáchэлектри́ческимэлектри́ческимэлектри́ческойэлектри́ческими
Giới cáchэлектри́ческомэлектри́ческомэлектри́ческойэлектри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

электрический nghĩa là gì?

электрический (tính từ) nghĩa là điện khí.

электрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электри́ческий (phiên âm Latinh elektríčeskij, IPA [ɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.