электри́ческий
Dấu sắc trên электри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электри́ческий nghĩa là điện khí.
Nghĩa của электри́ческий
Tính từ
- Thuộc về điện, điện khí.
- электрический токdòng điện
- электри́ческая батере́яbộ pin, pin điện, bộ ắc quy
- электри́ческая цепьmạch điện
- электрический дви́гательđộng cơ điện
- электрический светánh [sáng] điện
- электри́ческая эне́ргияđiện lực, điện năng
- казнь на электри́ческом сту́леtử hình trên ghế điện
Biến cách của электри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | электри́ческий | электри́ческое | электри́ческая | электри́ческие |
| Sinh cách | электри́ческого | электри́ческого | электри́ческой | электри́ческих |
| Tặng cách | электри́ческому | электри́ческому | электри́ческой | электри́ческим |
| Đối cách | электри́ческий / электри́ческого | электри́ческое | электри́ческую | электри́ческие / электри́ческих |
| Công cụ cách | электри́ческим | электри́ческим | электри́ческой | электри́ческими |
| Giới cách | электри́ческом | электри́ческом | электри́ческой | электри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
электрический nghĩa là gì?
электрический (tính từ) nghĩa là điện khí.
электрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электри́ческий (phiên âm Latinh elektríčeskij, IPA [ɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.