электри́чество
Dấu sắc trên электри́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электри́чество nghĩa là điện, điện khí, thắp điện.
Nghĩa của электри́чество
Danh từ
- Điện, điện khí; (ток) [dòng] điện; (электроэнергия) điện lực, điện năng.
- динами́ческое электри́чествоđộng điện
- грозовое электри́чествоđiện sét
- освещение Điện, [sự] thắp điện.
Biến cách của электри́чество (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | электри́чество |
| Sinh cách кого? чего? | электри́чества |
| Tặng cách кому? чему? | электри́честву |
| Đối cách кого? что? | электри́чество |
| Công cụ cách кем? чем? | электри́чеством |
| Giới cách о ком? о чём? | электри́честве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với электри́чество
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với электри́чество
- Вода проводит электричество. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5258697
- Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
- Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653693
- Ты готовишь на газе или электричестве? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864861
- Вода - проводник электричества. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5258699
- Вы можете себе представить, какой была бы наша жизнь без электричества? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811685
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
электричество nghĩa là gì?
электричество (danh từ) nghĩa là điện, điện khí, thắp điện.
электричество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электри́чество (phiên âm Latinh elektríčestvo, IPA [ɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.