TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электродоение

giống trung
elektrodojenije giọng máy của trình duyệt

электродоение nghĩa là Sự vắt sữa bằng điện.

Nghĩa của электродоение

Nghĩa lấy theo mục электродойка.

Danh từ

  1. Sự vắt sữa bằng điện.

Câu hỏi thường gặp

электродоение nghĩa là gì?

электродоение (danh từ) nghĩa là Sự vắt sữa bằng điện.

электродоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электродоение (phiên âm Latinh elektrodojenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.