TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электромагни́тный

elektromagnítnyj[ɪˌlʲektrəmɐɡˈnʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên электромагни́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

электромагни́тный nghĩa là Thuộc về điện từ.

Nghĩa của электромагни́тный

Tính từ

  1. Thuộc về điện từ.
    • электромагни́тные во́лныsóng điện từ

Biến cách của электромагни́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэлектромагни́тныйэлектромагни́тноеэлектромагни́тнаяэлектромагни́тные
Sinh cáchэлектромагни́тногоэлектромагни́тногоэлектромагни́тнойэлектромагни́тных
Tặng cáchэлектромагни́тномуэлектромагни́тномуэлектромагни́тнойэлектромагни́тным
Đối cáchэлектромагни́тный / электромагни́тногоэлектромагни́тноеэлектромагни́тнуюэлектромагни́тные / электромагни́тных
Công cụ cáchэлектромагни́тнымэлектромагни́тнымэлектромагни́тнойэлектромагни́тными
Giới cáchэлектромагни́тномэлектромагни́тномэлектромагни́тнойэлектромагни́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

электромагнитный nghĩa là gì?

электромагнитный (tính từ) nghĩa là Thuộc về điện từ.

электромагнитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электромагни́тный (phiên âm Latinh elektromagnítnyj, IPA [ɪˌlʲektrəmɐɡˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.