TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электрокар

giống đực
elektrokar giọng máy của trình duyệt

электрокар nghĩa là chiếc xe rùa điện.

Nghĩa của электрокар

Danh từ

  1. Chiếc xe rùa điện.

Câu hỏi thường gặp

электрокар nghĩa là gì?

электрокар (danh từ) nghĩa là chiếc xe rùa điện.

электрокар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электрокар (phiên âm Latinh elektrokar); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.