TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электрокардиограмма

giống cái
elektrokardiogramma giọng máy của trình duyệt

электрокардиограмма nghĩa là điện tâm đồ.

Nghĩa của электрокардиограмма

Danh từ

  1. Điện tâm đồ.

Câu hỏi thường gặp

электрокардиограмма nghĩa là gì?

электрокардиограмма (danh từ) nghĩa là điện tâm đồ.

электрокардиограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электрокардиограмма (phiên âm Latinh elektrokardiogramma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.