TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электролечебный

elektrolečebnyj giọng máy của trình duyệt

электролечебный nghĩa là chữa bệnh bằng điện.

Nghĩa của электролечебный

Tính từ

  1. Thuộc về liệu pháp điện, chữa bệnh bằng điện.

Câu hỏi thường gặp

электролечебный nghĩa là gì?

электролечебный (tính từ) nghĩa là chữa bệnh bằng điện.

электролечебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электролечебный (phiên âm Latinh elektrolečebnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.