TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электромагнетизм

giống đực
elektromagnetizm giọng máy của trình duyệt

электромагнетизм nghĩa là hiện tượng điện từ.

Nghĩa của электромагнетизм

Danh từ

  1. Hiện tượng điện từ.

Câu hỏi thường gặp

электромагнетизм nghĩa là gì?

электромагнетизм (danh từ) nghĩa là hiện tượng điện từ.

электромагнетизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электромагнетизм (phiên âm Latinh elektromagnetizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.