TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электропрои́грыватель

giống đựcbất động vật
elektroproígryvatelʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên электропрои́грыватель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

электропрои́грыватель nghĩa là Cái máy quay đĩa chạy điện.

Nghĩa của электропрои́грыватель

Danh từ

  1. Cái máy quay đĩa chạy điện.

Biến cách của электропрои́грыватель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?электропрои́грывательэлектропрои́грыватели
Sinh cách кого? чего?электропрои́грывателяэлектропрои́грывателей
Tặng cách кому? чему?электропрои́грывателюэлектропрои́грывателям
Đối cách кого? что?электропрои́грывательэлектропрои́грыватели
Công cụ cách кем? чем?электропрои́грывателемэлектропрои́грывателями
Giới cách о ком? о чём?электропрои́грывателеэлектропрои́грывателях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

электропроигрыватель nghĩa là gì?

электропроигрыватель (danh từ) nghĩa là Cái máy quay đĩa chạy điện.

электропроигрыватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электропрои́грыватель (phiên âm Latinh elektroproígryvatelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.