TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электропромышленность

giống cái
elektropromyšlennostʹ giọng máy của trình duyệt

электропромышленность nghĩa là công nghiệp điện, công nghiệp điện khí.

Nghĩa của электропромышленность

Danh từ

  1. Công nghiệp điện, công nghiệp điện khí.

Câu hỏi thường gặp

электропромышленность nghĩa là gì?

электропромышленность (danh từ) nghĩa là công nghiệp điện, công nghiệp điện khí.

электропромышленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электропромышленность (phiên âm Latinh elektropromyšlennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.