TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электростати́ческий

elektrostatíčeskij[ɪlʲɪktrəstɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên электростати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

электростати́ческий nghĩa là Thuộc về tĩnh điện học.

Nghĩa của электростати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tĩnh điện học.

Biến cách của электростати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэлектростати́ческийэлектростати́ческоеэлектростати́ческаяэлектростати́ческие
Sinh cáchэлектростати́ческогоэлектростати́ческогоэлектростати́ческойэлектростати́ческих
Tặng cáchэлектростати́ческомуэлектростати́ческомуэлектростати́ческойэлектростати́ческим
Đối cáchэлектростати́ческий / электростати́ческогоэлектростати́ческоеэлектростати́ческуюэлектростати́ческие / электростати́ческих
Công cụ cáchэлектростати́ческимэлектростати́ческимэлектростати́ческойэлектростати́ческими
Giới cáchэлектростати́ческомэлектростати́ческомэлектростати́ческойэлектростати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

электростатический nghĩa là gì?

электростатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tĩnh điện học.

электростатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электростати́ческий (phiên âm Latinh elektrostatíčeskij, IPA [ɪlʲɪktrəstɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.