элеме́нт
Dấu sắc trên элеме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
элеме́нт nghĩa là thành phần, bộ phận.
Nghĩa của элеме́нт
Danh từ
- Thành phần, bộ phận, phần tử, nhân tố, yếu tố.
- прогресси́вные, реакцио́нные элеме́нтыnhững phần tử tiến bộ, phản động
- hóa học Nguyên tố.
- редкоземе́льные элеме́нтыnhững nguyên tố đất hiếm
Biến cách của элеме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | элеме́нт | элеме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | элеме́нта | элеме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | элеме́нту | элеме́нтам |
| Đối cách кого? что? | элеме́нта | элеме́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | элеме́нтом | элеме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | элеме́нте | элеме́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của элеме́нт
Câu ví dụ với элеме́нт
- Образование - критический элемент. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5086704
- Образование является важнейшим элементом. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
элемент nghĩa là gì?
элемент (danh từ) nghĩa là thành phần, bộ phận.
элемент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là элеме́нт (phiên âm Latinh elemént, IPA [ɨlʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.