TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

элеме́нт

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
elemént[ɨlʲɪˈmʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên элеме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

элеме́нт nghĩa là thành phần, bộ phận.

Nghĩa của элеме́нт

Danh từ

  1. Thành phần, bộ phận, phần tử, nhân tố, yếu tố.
    • прогресси́вные, реакцио́нные элеме́нтыnhững phần tử tiến bộ, phản động
  2. hóa học Nguyên tố.
    • редкоземе́льные элеме́нтыnhững nguyên tố đất hiếm

Biến cách của элеме́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?элеме́нтэлеме́нты
Sinh cách кого? чего?элеме́нтаэлеме́нтов
Tặng cách кому? чему?элеме́нтуэлеме́нтам
Đối cách кого? что?элеме́нтаэлеме́нтов
Công cụ cách кем? чем?элеме́нтомэлеме́нтами
Giới cách о ком? о чём?элеме́нтеэлеме́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của элеме́нт

Câu ví dụ với элеме́нт

  • Образование - критический элемент. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5086704
  • Образование является важнейшим элементом. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

элемент nghĩa là gì?

элемент (danh từ) nghĩa là thành phần, bộ phận.

элемент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là элеме́нт (phiên âm Latinh elemént, IPA [ɨlʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.