электроте́хника
Dấu sắc trên электроте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электроте́хника nghĩa là môn kỹ thuật điện, điện kỹ thuật.
Nghĩa của электроте́хника
Danh từ
- Môn kỹ thuật điện, điện kỹ thuật.
Biến cách của электроте́хника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электроте́хника | электроте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | электроте́хники | электроте́хник |
| Tặng cách кому? чему? | электроте́хнике | электроте́хникам |
| Đối cách кого? что? | электроте́хнику | электроте́хники |
| Công cụ cách кем? чем? | электроте́хникой | электроте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | электроте́хнике | электроте́хниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электротехника nghĩa là gì?
электротехника (danh từ) nghĩa là môn kỹ thuật điện, điện kỹ thuật.
электротехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электроте́хника (phiên âm Latinh elektrotéxnika, IPA [ɪlʲɪktrɐˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.