электрофоре́з
Dấu sắc trên электрофоре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электрофоре́з nghĩa là điện di.
Nghĩa của электрофоре́з
Danh từ
- Điện di.
Biến cách của электрофоре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электрофоре́з | электрофоре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | электрофоре́за | электрофоре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | электрофоре́зу | электрофоре́зам |
| Đối cách кого? что? | электрофоре́з | электрофоре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | электрофоре́зом | электрофоре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | электрофоре́зе | электрофоре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электрофорез nghĩa là gì?
электрофорез (danh từ) nghĩa là điện di.
электрофорез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электрофоре́з (phiên âm Latinh elektroforɛ́z, IPA [ɪˌlʲektrəfɐˈrɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.