электрошо́кер
Dấu sắc trên электрошо́кер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электрошо́кер nghĩa là súng gây choáng.
Nghĩa của электрошо́кер
Danh từ
- Súng gây choáng.
Biến cách của электрошо́кер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электрошо́кер | электрошо́керы |
| Sinh cách кого? чего? | электрошо́кера | электрошо́керов |
| Tặng cách кому? чему? | электрошо́керу | электрошо́керам |
| Đối cách кого? что? | электрошо́кер | электрошо́керы |
| Công cụ cách кем? чем? | электрошо́кером | электрошо́керами |
| Giới cách о ком? о чём? | электрошо́кере | электрошо́керах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электрошокер nghĩa là gì?
электрошокер (danh từ) nghĩa là súng gây choáng.
электрошокер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электрошо́кер (phiên âm Latinh elektrošóker, IPA [ɪˌlʲektrɐˈʂokʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.