электроэне́ргия
Dấu sắc trên электроэне́ргия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электроэне́ргия nghĩa là điện năng, điện lực.
Nghĩa của электроэне́ргия
Danh từ
- Điện năng, điện lực, năng lượng điện.
Biến cách của электроэне́ргия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электроэне́ргия | электроэне́ргии |
| Sinh cách кого? чего? | электроэне́ргии | электроэне́ргий |
| Tặng cách кому? чему? | электроэне́ргии | электроэне́ргиям |
| Đối cách кого? что? | электроэне́ргию | электроэне́ргии |
| Công cụ cách кем? чем? | электроэне́ргией | электроэне́ргиями |
| Giới cách о ком? о чём? | электроэне́ргии | электроэне́ргиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электроэнергия nghĩa là gì?
электроэнергия (danh từ) nghĩa là điện năng, điện lực.
электроэнергия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электроэне́ргия (phiên âm Latinh ɛlektroɛnɛ́rgija, IPA [ɛˌlʲektrəɛˈnɛrɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.