Thuộc về xuất dương, xuất ngoại; (относящийся к эмигрантам) [thuộc về] kiều dân.
Câu hỏi thường gặp
эмиграционный nghĩa là gì?
эмиграционный (tính từ) nghĩa là xuất ngoại.
эмиграционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмиграционный (phiên âm Latinh emigracionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.