эмигра́ция
Dấu sắc trên эмигра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмигра́ция nghĩa là sự xuất dương, xuất ngoại, lưu vong.
Nghĩa của эмигра́ция
Danh từ
- Sự xuất dương, xuất ngoại, ra nước ngoài.
- пребывание [sự] lưu vong.
- находи́ться, жить в эмигра́цииsống lưu vong ở nước ngoài
- возврати́ться из эмигра́цииở nước ngoài trở về
- tập hợp эмигранты [các] kiều dân.
Biến cách của эмигра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмигра́ция | эмигра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эмигра́ции | эмигра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эмигра́ции | эмигра́циям |
| Đối cách кого? что? | эмигра́цию | эмигра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эмигра́цией | эмигра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эмигра́ции | эмигра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эмигра́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эмиграция nghĩa là gì?
эмиграция (danh từ) nghĩa là sự xuất dương, xuất ngoại, lưu vong.
эмиграция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмигра́ция (phiên âm Latinh emigrácija, IPA [ɪmʲɪˈɡrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.