эмиссио́нный
Dấu sắc trên эмиссио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмиссио́нный nghĩa là Thuộc về phát hành.
Nghĩa của эмиссио́нный
Tính từ
- Thuộc về phát hành.
- эмиссио́нный банкngân hàng phát hành
- эмиссио́нная опера́цияnghiệp vụ phát hành
Biến cách của эмиссио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эмиссио́нный | эмиссио́нное | эмиссио́нная | эмиссио́нные |
| Sinh cách | эмиссио́нного | эмиссио́нного | эмиссио́нной | эмиссио́нных |
| Tặng cách | эмиссио́нному | эмиссио́нному | эмиссио́нной | эмиссио́нным |
| Đối cách | эмиссио́нный / эмиссио́нного | эмиссио́нное | эмиссио́нную | эмиссио́нные / эмиссио́нных |
| Công cụ cách | эмиссио́нным | эмиссио́нным | эмиссио́нной | эмиссио́нными |
| Giới cách | эмиссио́нном | эмиссио́нном | эмиссио́нной | эмиссио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эмиссионный nghĩa là gì?
эмиссионный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phát hành.
эмиссионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмиссио́нный (phiên âm Latinh emissiónnyj, IPA [ɪmʲɪsʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.