TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмиссио́нный

emissiónnyj[ɪmʲɪsʲɪˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эмиссио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эмиссио́нный nghĩa là Thuộc về phát hành.

Nghĩa của эмиссио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về phát hành.
    • эмиссио́нный банкngân hàng phát hành
    • эмиссио́нная опера́цияnghiệp vụ phát hành

Biến cách của эмиссио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэмиссио́нныйэмиссио́нноеэмиссио́ннаяэмиссио́нные
Sinh cáchэмиссио́нногоэмиссио́нногоэмиссио́ннойэмиссио́нных
Tặng cáchэмиссио́нномуэмиссио́нномуэмиссио́ннойэмиссио́нным
Đối cáchэмиссио́нный / эмиссио́нногоэмиссио́нноеэмиссио́ннуюэмиссио́нные / эмиссио́нных
Công cụ cáchэмиссио́ннымэмиссио́ннымэмиссио́ннойэмиссио́нными
Giới cáchэмиссио́нномэмиссио́нномэмиссио́ннойэмиссио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эмиссионный nghĩa là gì?

эмиссионный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phát hành.

эмиссионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмиссио́нный (phiên âm Latinh emissiónnyj, IPA [ɪmʲɪsʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.