эмигри́ровать
Dấu sắc trên эмигри́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмигри́ровать nghĩa là xuất dương, xuất ngoại.
Nghĩa của эмигри́ровать
Động từ
- Xuất dương, xuất ngoại, ra nước ngoài sống.
Chia động từ эмигри́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | эмигри́рую | эмигри́рую |
| ты | эмигри́руешь | эмигри́руешь |
| он / она́ / оно́ | эмигри́рует | эмигри́рует |
| мы | эмигри́руем | эмигри́руем |
| вы | эмигри́руете | эмигри́руете |
| они́ | эмигри́руют | эмигри́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | эмигри́ровал |
| Giống cái (она́) | эмигри́ровала |
| Giống trung (оно́) | эмигри́ровало |
| Số nhiều (они́) | эмигри́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | эмигри́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | эмигри́руйте |
Câu ví dụ với эмигри́ровать
- Они собираются эмигрировать в Соединенные Штаты. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760433
- Они собираются эмигрировать в Америку. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эмигрировать nghĩa là gì?
эмигрировать (động từ) nghĩa là xuất dương, xuất ngoại.
эмигрировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмигри́ровать (phiên âm Latinh emigrírovatʹ, IPA [ɪmʲɪˈɡrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.