TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмигри́ровать

hai thể
emigrírovatʹ[ɪmʲɪˈɡrʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эмигри́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эмигри́ровать nghĩa là xuất dương, xuất ngoại.

Nghĩa của эмигри́ровать

Động từ

  1. Xuất dương, xuất ngoại, ra nước ngoài sống.

Chia động từ эмигри́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яэмигри́руюэмигри́рую
тыэмигри́руешьэмигри́руешь
он / она́ / оно́эмигри́руетэмигри́рует
мыэмигри́руемэмигри́руем
выэмигри́руетеэмигри́руете
они́эмигри́руютэмигри́руют

Quá khứ

Giống đực (он)эмигри́ровал
Giống cái (она́)эмигри́ровала
Giống trung (оно́)эмигри́ровало
Số nhiều (они́)эмигри́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)эмигри́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)эмигри́руйте

Câu ví dụ với эмигри́ровать

  • Они собираются эмигрировать в Соединенные Штаты. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760433
  • Они собираются эмигрировать в Америку. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199716

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эмигрировать nghĩa là gì?

эмигрировать (động từ) nghĩa là xuất dương, xuất ngoại.

эмигрировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмигри́ровать (phiên âm Latinh emigrírovatʹ, IPA [ɪmʲɪˈɡrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.