TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмо́ция

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
emócija[ɪˈmot͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эмо́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эмо́ция nghĩa là sự xúc động, cảm xúc.

Nghĩa của эмо́ция

Danh từ

  1. Sự xúc động, cảm xúc, xúc cảm, cảm động.
    • бога́тый эмо́циямиđa cảm, giàu cảm xúc
    • не вызыва́ть никаки́х эмо́цийkhông gây được xúc động (cảm xúc) nào

Biến cách của эмо́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эмо́цияэмо́ции
Sinh cách кого? чего?эмо́цииэмо́ций
Tặng cách кому? чему?эмо́цииэмо́циям
Đối cách кого? что?эмо́циюэмо́ции
Công cụ cách кем? чем?эмо́циейэмо́циями
Giới cách о ком? о чём?эмо́цииэмо́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với эмо́ция

  • Том не мог контролировать свои эмоции. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4069544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эмоция nghĩa là gì?

эмоция (danh từ) nghĩa là sự xúc động, cảm xúc.

эмоция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмо́ция (phiên âm Latinh emócija, IPA [ɪˈmot͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.