эмо́ция
Dấu sắc trên эмо́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмо́ция nghĩa là sự xúc động, cảm xúc.
Nghĩa của эмо́ция
Danh từ
- Sự xúc động, cảm xúc, xúc cảm, cảm động.
- бога́тый эмо́циямиđa cảm, giàu cảm xúc
- не вызыва́ть никаки́х эмо́цийkhông gây được xúc động (cảm xúc) nào
Biến cách của эмо́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмо́ция | эмо́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эмо́ции | эмо́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эмо́ции | эмо́циям |
| Đối cách кого? что? | эмо́цию | эмо́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эмо́цией | эмо́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эмо́ции | эмо́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với эмо́ция
- Том не мог контролировать свои эмоции. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4069544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эмоция nghĩa là gì?
эмоция (danh từ) nghĩa là sự xúc động, cảm xúc.
эмоция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмо́ция (phiên âm Latinh emócija, IPA [ɪˈmot͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.