эмпири́ческий
Dấu sắc trên эмпири́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмпири́ческий nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm, kinh nghiệm.
Nghĩa của эмпири́ческий
Tính từ
- triết học [thuộc về] chủ nghĩa kinh nghiệm.
- опытный [theo] kinh nghiệm.
Biến cách của эмпири́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эмпири́ческий | эмпири́ческое | эмпири́ческая | эмпири́ческие |
| Sinh cách | эмпири́ческого | эмпири́ческого | эмпири́ческой | эмпири́ческих |
| Tặng cách | эмпири́ческому | эмпири́ческому | эмпири́ческой | эмпири́ческим |
| Đối cách | эмпири́ческий / эмпири́ческого | эмпири́ческое | эмпири́ческую | эмпири́ческие / эмпири́ческих |
| Công cụ cách | эмпири́ческим | эмпири́ческим | эмпири́ческой | эмпири́ческими |
| Giới cách | эмпири́ческом | эмпири́ческом | эмпири́ческой | эмпири́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эмпирический nghĩa là gì?
эмпирический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm, kinh nghiệm.
эмпирический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмпири́ческий (phiên âm Latinh empiríčeskij, IPA [ɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.