TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмпири́ческий

empiríčeskij[ɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эмпири́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эмпири́ческий nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm, kinh nghiệm.

Nghĩa của эмпири́ческий

Tính từ

  1. triết học [thuộc về] chủ nghĩa kinh nghiệm.
  2. опытный [theo] kinh nghiệm.

Biến cách của эмпири́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэмпири́ческийэмпири́ческоеэмпири́ческаяэмпири́ческие
Sinh cáchэмпири́ческогоэмпири́ческогоэмпири́ческойэмпири́ческих
Tặng cáchэмпири́ческомуэмпири́ческомуэмпири́ческойэмпири́ческим
Đối cáchэмпири́ческий / эмпири́ческогоэмпири́ческоеэмпири́ческуюэмпири́ческие / эмпири́ческих
Công cụ cáchэмпири́ческимэмпири́ческимэмпири́ческойэмпири́ческими
Giới cáchэмпири́ческомэмпири́ческомэмпири́ческойэмпири́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эмпирический nghĩa là gì?

эмпирический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm, kinh nghiệm.

эмпирический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмпири́ческий (phiên âm Latinh empiríčeskij, IPA [ɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.