TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

энергети́ческий

ɛnɛrgetíčeskij[ɛnɛrɡʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên энергети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

энергети́ческий nghĩa là Thuộc về năng lượng.

Nghĩa của энергети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về năng lượng.
    • энергети́ческая ба́заcơ sở năng lượng

Biến cách của энергети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэнергети́ческийэнергети́ческоеэнергети́ческаяэнергети́ческие
Sinh cáchэнергети́ческогоэнергети́ческогоэнергети́ческойэнергети́ческих
Tặng cáchэнергети́ческомуэнергети́ческомуэнергети́ческойэнергети́ческим
Đối cáchэнергети́ческий / энергети́ческогоэнергети́ческоеэнергети́ческуюэнергети́ческие / энергети́ческих
Công cụ cáchэнергети́ческимэнергети́ческимэнергети́ческойэнергети́ческими
Giới cáchэнергети́ческомэнергети́ческомэнергети́ческойэнергети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

энергетический nghĩa là gì?

энергетический (tính từ) nghĩa là Thuộc về năng lượng.

энергетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là энергети́ческий (phiên âm Latinh ɛnɛrgetíčeskij, IPA [ɛnɛrɡʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.