энергети́ческий
Dấu sắc trên энергети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энергети́ческий nghĩa là Thuộc về năng lượng.
Nghĩa của энергети́ческий
Tính từ
- Thuộc về năng lượng.
- энергети́ческая ба́заcơ sở năng lượng
Biến cách của энергети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | энергети́ческий | энергети́ческое | энергети́ческая | энергети́ческие |
| Sinh cách | энергети́ческого | энергети́ческого | энергети́ческой | энергети́ческих |
| Tặng cách | энергети́ческому | энергети́ческому | энергети́ческой | энергети́ческим |
| Đối cách | энергети́ческий / энергети́ческого | энергети́ческое | энергети́ческую | энергети́ческие / энергети́ческих |
| Công cụ cách | энергети́ческим | энергети́ческим | энергети́ческой | энергети́ческими |
| Giới cách | энергети́ческом | энергети́ческом | энергети́ческой | энергети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
энергетический nghĩa là gì?
энергетический (tính từ) nghĩa là Thuộc về năng lượng.
энергетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энергети́ческий (phiên âm Latinh ɛnɛrgetíčeskij, IPA [ɛnɛrɡʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.