TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

энерги́чный

ɛnɛrgíčnyj[ɛnɛrˈɡʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên энерги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

энерги́чный nghĩa là có nghị lực, đầy nghị lực, cương quyết, kiên quyết.

Nghĩa của энерги́чный

Tính từ

  1. Có nghị lực, đầy nghị lực, cương nghị, tích cực, hăng hái.
    • энергичный челове́кngười có nghị lực
  2. решительный Cương quyết, kiên quyết, mạnh mẽ, mạnh bạo.
    • энерги́чные ме́рыnhững biện pháp cương quyết

Biến cách của энерги́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэнерги́чныйэнерги́чноеэнерги́чнаяэнерги́чные
Sinh cáchэнерги́чногоэнерги́чногоэнерги́чнойэнерги́чных
Tặng cáchэнерги́чномуэнерги́чномуэнерги́чнойэнерги́чным
Đối cáchэнерги́чный / энерги́чногоэнерги́чноеэнерги́чнуюэнерги́чные / энерги́чных
Công cụ cáchэнерги́чнымэнерги́чнымэнерги́чнойэнерги́чными
Giới cáchэнерги́чномэнерги́чномэнерги́чнойэнерги́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

энергичный nghĩa là gì?

энергичный (tính từ) nghĩa là có nghị lực, đầy nghị lực, cương quyết, kiên quyết.

энергичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là энерги́чный (phiên âm Latinh ɛnɛrgíčnyj, IPA [ɛnɛrˈɡʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.