энерги́чный
Dấu sắc trên энерги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энерги́чный nghĩa là có nghị lực, đầy nghị lực, cương quyết, kiên quyết.
Nghĩa của энерги́чный
Tính từ
- Có nghị lực, đầy nghị lực, cương nghị, tích cực, hăng hái.
- энергичный челове́кngười có nghị lực
- решительный Cương quyết, kiên quyết, mạnh mẽ, mạnh bạo.
- энерги́чные ме́рыnhững biện pháp cương quyết
Biến cách của энерги́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | энерги́чный | энерги́чное | энерги́чная | энерги́чные |
| Sinh cách | энерги́чного | энерги́чного | энерги́чной | энерги́чных |
| Tặng cách | энерги́чному | энерги́чному | энерги́чной | энерги́чным |
| Đối cách | энерги́чный / энерги́чного | энерги́чное | энерги́чную | энерги́чные / энерги́чных |
| Công cụ cách | энерги́чным | энерги́чным | энерги́чной | энерги́чными |
| Giới cách | энерги́чном | энерги́чном | энерги́чной | энерги́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
энергичный nghĩa là gì?
энергичный (tính từ) nghĩa là có nghị lực, đầy nghị lực, cương quyết, kiên quyết.
энергичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энерги́чный (phiên âm Latinh ɛnɛrgíčnyj, IPA [ɛnɛrˈɡʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.