энциклопеди́ческий
Dấu sắc trên энциклопеди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энциклопеди́ческий nghĩa là Thuộc về bách khoa.
Nghĩa của энциклопеди́ческий
Tính từ
- Thuộc về bách khoa.
- энциклопедический слова́рьtừ điển bách khoa
- обширный Uyên bác, thông thái, sâu rộng.
- энциклопе́дические позна́ния[những] tri thức uyên bác
Biến cách của энциклопеди́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | энциклопеди́ческий | энциклопеди́ческое | энциклопеди́ческая | энциклопеди́ческие |
| Sinh cách | энциклопеди́ческого | энциклопеди́ческого | энциклопеди́ческой | энциклопеди́ческих |
| Tặng cách | энциклопеди́ческому | энциклопеди́ческому | энциклопеди́ческой | энциклопеди́ческим |
| Đối cách | энциклопеди́ческий / энциклопеди́ческого | энциклопеди́ческое | энциклопеди́ческую | энциклопеди́ческие / энциклопеди́ческих |
| Công cụ cách | энциклопеди́ческим | энциклопеди́ческим | энциклопеди́ческой | энциклопеди́ческими |
| Giới cách | энциклопеди́ческом | энциклопеди́ческом | энциклопеди́ческой | энциклопеди́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
энциклопедический nghĩa là gì?
энциклопедический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bách khoa.
энциклопедический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энциклопеди́ческий (phiên âm Latinh enciklopedíčeskij, IPA [ɪnt͡sɨkɫəpʲɪˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.