TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

энциклопеди́ческий

enciklopedíčeskij[ɪnt͡sɨkɫəpʲɪˈdʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên энциклопеди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

энциклопеди́ческий nghĩa là Thuộc về bách khoa.

Nghĩa của энциклопеди́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về bách khoa.
    • энциклопедический слова́рьtừ điển bách khoa
  2. обширный Uyên bác, thông thái, sâu rộng.
    • энциклопе́дические позна́ния[những] tri thức uyên bác

Biến cách của энциклопеди́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэнциклопеди́ческийэнциклопеди́ческоеэнциклопеди́ческаяэнциклопеди́ческие
Sinh cáchэнциклопеди́ческогоэнциклопеди́ческогоэнциклопеди́ческойэнциклопеди́ческих
Tặng cáchэнциклопеди́ческомуэнциклопеди́ческомуэнциклопеди́ческойэнциклопеди́ческим
Đối cáchэнциклопеди́ческий / энциклопеди́ческогоэнциклопеди́ческоеэнциклопеди́ческуюэнциклопеди́ческие / энциклопеди́ческих
Công cụ cáchэнциклопеди́ческимэнциклопеди́ческимэнциклопеди́ческойэнциклопеди́ческими
Giới cáchэнциклопеди́ческомэнциклопеди́ческомэнциклопеди́ческойэнциклопеди́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

энциклопедический nghĩa là gì?

энциклопедический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bách khoa.

энциклопедический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là энциклопеди́ческий (phiên âm Latinh enciklopedíčeskij, IPA [ɪnt͡sɨkɫəpʲɪˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.