энциклопеди́ст
Dấu sắc trên энциклопеди́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энциклопеди́ст nghĩa là nhà bách khoa, người uyên bác, người thông thái.
Nghĩa của энциклопеди́ст
Danh từ
- lịch sử Nhà bách khoa [toàn thư].
- эрудит Người uyên bác, người thông thái.
Biến cách của энциклопеди́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | энциклопеди́ст | энциклопеди́сты |
| Sinh cách кого? чего? | энциклопеди́ста | энциклопеди́стов |
| Tặng cách кому? чему? | энциклопеди́сту | энциклопеди́стам |
| Đối cách кого? что? | энциклопеди́ста | энциклопеди́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | энциклопеди́стом | энциклопеди́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | энциклопеди́сте | энциклопеди́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
энциклопедист nghĩa là gì?
энциклопедист (danh từ) nghĩa là nhà bách khoa, người uyên bác, người thông thái.
энциклопедист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энциклопеди́ст (phiên âm Latinh enciklopedíst); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.