эпигра́мма
Dấu sắc trên эпигра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпигра́мма nghĩa là bài thơ trào phúng.
Nghĩa của эпигра́мма
Danh từ
- Bài thơ trào phúng.
Biến cách của эпигра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпигра́мма | эпигра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | эпигра́ммы | эпигра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | эпигра́мме | эпигра́ммам |
| Đối cách кого? что? | эпигра́мму | эпигра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | эпигра́ммой | эпигра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпигра́мме | эпигра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эпиграмма nghĩa là gì?
эпиграмма (danh từ) nghĩa là bài thơ trào phúng.
эпиграмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпигра́мма (phiên âm Latinh epigrámma, IPA [ɪpʲɪˈɡram(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.