эпидеми́ческий
Dấu sắc trên эпидеми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпидеми́ческий nghĩa là dịch tễ.
Nghĩa của эпидеми́ческий
Tính từ
- Thuộc về dịch, dịch tễ.
- эпидеми́ческие боле́зниcác bệnh dịch
Biến cách của эпидеми́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эпидеми́ческий | эпидеми́ческое | эпидеми́ческая | эпидеми́ческие |
| Sinh cách | эпидеми́ческого | эпидеми́ческого | эпидеми́ческой | эпидеми́ческих |
| Tặng cách | эпидеми́ческому | эпидеми́ческому | эпидеми́ческой | эпидеми́ческим |
| Đối cách | эпидеми́ческий / эпидеми́ческого | эпидеми́ческое | эпидеми́ческую | эпидеми́ческие / эпидеми́ческих |
| Công cụ cách | эпидеми́ческим | эпидеми́ческим | эпидеми́ческой | эпидеми́ческими |
| Giới cách | эпидеми́ческом | эпидеми́ческом | эпидеми́ческой | эпидеми́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эпидемический nghĩa là gì?
эпидемический (tính từ) nghĩa là dịch tễ.
эпидемический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпидеми́ческий (phiên âm Latinh epidemíčeskij, IPA [ɪpʲɪdʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.