эпидемио́лог
Dấu sắc trên эпидемио́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпидемио́лог nghĩa là nhà dịch tễ học.
Nghĩa của эпидемио́лог
Danh từ
- Nhà dịch tễ học.
Biến cách của эпидемио́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпидемио́лог | эпидемио́логи |
| Sinh cách кого? чего? | эпидемио́лога | эпидемио́логов |
| Tặng cách кому? чему? | эпидемио́логу | эпидемио́логам |
| Đối cách кого? что? | эпидемио́лога | эпидемио́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | эпидемио́логом | эпидемио́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпидемио́логе | эпидемио́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эпидемиолог nghĩa là gì?
эпидемиолог (danh từ) nghĩa là nhà dịch tễ học.
эпидемиолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпидемио́лог (phiên âm Latinh epidemiólog); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.