TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпидемиоло́гия

giống cáibất động vật
epidemiológija[ɪpʲɪdʲɪmʲɪɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпидемиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпидемиоло́гия nghĩa là dịch tễ học.

Nghĩa của эпидемиоло́гия

Danh từ

  1. Dịch tễ học.

Biến cách của эпидемиоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эпидемиоло́гияэпидемиоло́гии
Sinh cách кого? чего?эпидемиоло́гииэпидемиоло́гий
Tặng cách кому? чему?эпидемиоло́гииэпидемиоло́гиям
Đối cách кого? что?эпидемиоло́гиюэпидемиоло́гии
Công cụ cách кем? чем?эпидемиоло́гиейэпидемиоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?эпидемиоло́гииэпидемиоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

эпидемиология nghĩa là gì?

эпидемиология (danh từ) nghĩa là dịch tễ học.

эпидемиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпидемиоло́гия (phiên âm Latinh epidemiológija, IPA [ɪpʲɪdʲɪmʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.