эпиде́мия
Dấu sắc trên эпиде́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпиде́мия nghĩa là bệnh dịch, dịchtễ.
Nghĩa của эпиде́мия
Danh từ
- Bệnh dịch, dịchtễ.
- эпидеми́я гру́ппаdịch cúm
- эпидеми́я холе́рыdịch tả
Biến cách của эпиде́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпиде́мия | эпиде́мии |
| Sinh cách кого? чего? | эпиде́мии | эпиде́мий |
| Tặng cách кому? чему? | эпиде́мии | эпиде́миям |
| Đối cách кого? что? | эпиде́мию | эпиде́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | эпиде́мией | эпиде́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | эпиде́мии | эпиде́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эпидемия nghĩa là gì?
эпидемия (danh từ) nghĩa là bệnh dịch, dịchtễ.
эпидемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпиде́мия (phiên âm Latinh epidémija, IPA [ɪpʲɪˈdʲemʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.