ю́нкер
Dấu sắc trên ю́нкер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́нкер nghĩa là địa chủ, học sinh võ quan.
Nghĩa của ю́нкер
Danh từ
- в Пруссии [người] gioong-ke, địa chủ.
- в дореволюционной России Học sinh trường sĩ quan, học sinh võ quan.
Biến cách của ю́нкер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́нкер | юнкера́ |
| Sinh cách кого? чего? | ю́нкера | юнкеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ю́нкеру | юнкера́м |
| Đối cách кого? что? | ю́нкера | юнкеро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́нкером | юнкера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́нкере | юнкера́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
юнкер nghĩa là gì?
юнкер (danh từ) nghĩa là địa chủ, học sinh võ quan.
юнкер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́нкер (phiên âm Latinh júnker, IPA [ˈjunkʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.