юнна́т
Dấu sắc trên юнна́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юнна́т nghĩa là Nhà tự nhiên học trẻ tuổi.
Nghĩa của юнна́т
Danh từ
- ю́ный натурали́ст Nhà tự nhiên học trẻ tuổi.
Biến cách của юнна́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юнна́т | юнна́ты |
| Sinh cách кого? чего? | юнна́та | юнна́тов |
| Tặng cách кому? чему? | юнна́ту | юнна́там |
| Đối cách кого? что? | юнна́та | юнна́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | юнна́том | юнна́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | юнна́те | юнна́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
юннат nghĩa là gì?
юннат (danh từ) nghĩa là Nhà tự nhiên học trẻ tuổi.
юннат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юнна́т (phiên âm Latinh junnát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.