TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

явь

giống cáibất động vật
javʹ[jæfʲ] giọng máy của trình duyệt

явь nghĩa là hiện thực, sự thực.

Nghĩa của явь

Danh từ

  1. Hiện thực, sự thực, sự thật, thực tế.
    • мечта́ ста́ла явюước mơ đã trở thành hiện thực

Biến cách của явь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́вья́ви
Sinh cách кого? чего?я́вия́вей
Tặng cách кому? чему?я́вия́вям
Đối cách кого? что?я́вья́ви
Công cụ cách кем? чем?я́вьюя́вями
Giới cách о ком? о чём?я́вия́вях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

явь nghĩa là gì?

явь (danh từ) nghĩa là hiện thực, sự thực.

явь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là явь (phiên âm Latinh javʹ, IPA [jæfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.