явь
giống cáibất động vật
javʹ[jæfʲ]
giọng máy của trình duyệt
явь nghĩa là hiện thực, sự thực.
Nghĩa của явь
Danh từ
- Hiện thực, sự thực, sự thật, thực tế.
- мечта́ ста́ла явюước mơ đã trở thành hiện thực
Biến cách của явь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́вь | я́ви |
| Sinh cách кого? чего? | я́ви | я́вей |
| Tặng cách кому? чему? | я́ви | я́вям |
| Đối cách кого? что? | я́вь | я́ви |
| Công cụ cách кем? чем? | я́вью | я́вями |
| Giới cách о ком? о чём? | я́ви | я́вях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
явь nghĩa là gì?
явь (danh từ) nghĩa là hiện thực, sự thực.
явь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là явь (phiên âm Latinh javʹ, IPA [jæfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.