я́года
giống cáibất động vật
jágoda[ˈjaɡədə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́года chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́года nghĩa là quả mọng, quả.
Nghĩa của я́года
Danh từ
- Quả mọng, quả [nhỏ].
- я́годы земляни́киcác quả dâu tây
- собира́ть я́годыhái quả
- одного́ по́ля я́годаcùng một nòi cả
Biến cách của я́года (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́года | я́годы |
| Sinh cách кого? чего? | я́годы | я́год |
| Tặng cách кому? чему? | я́годе | я́годам |
| Đối cách кого? что? | я́году | я́годы |
| Công cụ cách кем? чем? | я́годой | я́годами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́годе | я́годах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ягода nghĩa là gì?
ягода (danh từ) nghĩa là quả mọng, quả.
ягода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́года (phiên âm Latinh jágoda, IPA [ˈjaɡədə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.