ёршик
giống đựcđộng vật
jóršik[ˈjɵrʂɨk]
giọng máy của trình duyệt
ёршик nghĩa là Cái róm chùi thông phong.
Nghĩa của ёршик
Danh từ
- Cái róm chùi thông phong.
Biến cách của ёршик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ёршик | ёршики |
| Sinh cách кого? чего? | ёршика | ёршиков |
| Tặng cách кому? чему? | ёршику | ёршикам |
| Đối cách кого? что? | ёршика | ёршиков |
| Công cụ cách кем? чем? | ёршиком | ёршиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ёршике | ёршиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ёршик nghĩa là gì?
ёршик (danh từ) nghĩa là Cái róm chùi thông phong.
ёршик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ёршик (phiên âm Latinh jóršik, IPA [ˈjɵrʂɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.