TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ёрш

giống đựcđộng vật
jorš[jɵrʂ] giọng máy của trình duyệt

ёрш nghĩa là Cái róm chùi thông phong.

Nghĩa của ёрш

Nghĩa lấy theo mục ёршик.

Danh từ

  1. Cái róm chùi thông phong.
  2. рыба [cá] dày (Acerina cernua).

Biến cách của ёрш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ёршерши́
Sinh cách кого? чего?ерша́ерше́й
Tặng cách кому? чему?ершу́ерша́м
Đối cách кого? что?ерша́ерше́й
Công cụ cách кем? чем?ершо́мерша́ми
Giới cách о ком? о чём?ерше́ерша́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của ёрш

Câu hỏi thường gặp

ёрш nghĩa là gì?

ёрш (danh từ) nghĩa là Cái róm chùi thông phong.

ёрш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ёрш (phiên âm Latinh jorš, IPA [jɵrʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.