TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Én tiếng Nga là gì?

"én" trong tiếng Nga là ла́сточка (danh từ).

ла́сточка Danh từ

lástočka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Con, chim] én, yến (Hirundo).

  • пе́рвая ласточка dấu hiệu đầu tiên, con én đầu mùa
  • одна́ ла́сточквесны́ не де́лает (tục ngữ) một con én chưa đưa lại được mùa xuân

Xem đầy đủ từ "ла́сточка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Én tiếng Nga là gì?

"én" trong tiếng Nga là ла́сточка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.