Ôxi tiếng Nga là gì?
"ôxi" trong tiếng Nga là кислоро́д (danh từ).
кислоро́д Danh từ
kisloród giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôxi, ôxy, ốc xy, dưỡng khí, oxygen.
Câu hỏi thường gặp
Ôxi tiếng Nga là gì?
"ôxi" trong tiếng Nga là кислоро́д (danh từ).
"ôxi" trong tiếng Nga là кислоро́д (danh từ).
kisloród giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôxi, ôxy, ốc xy, dưỡng khí, oxygen.
"ôxi" trong tiếng Nga là кислоро́д (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.