кислоро́д
kisloród[kʲɪsɫɐˈrot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кислоро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кислоро́д nghĩa là ôxi, ôxy.
Nghĩa của кислоро́д
Danh từ
- Ôxi, ôxy, ốc xy, dưỡng khí, oxygen.
Biến cách của кислоро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кислоро́д | кислоро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | кислоро́да | кислоро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | кислоро́ду | кислоро́дам |
| Đối cách кого? что? | кислоро́д | кислоро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | кислоро́дом | кислоро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | кислоро́де | кислоро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кислород nghĩa là gì?
кислород (danh từ) nghĩa là ôxi, ôxy.
кислород đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кислоро́д (phiên âm Latinh kisloród, IPA [kʲɪsɫɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.