Ăn hỏi tiếng Nga là gì?
"ăn hỏi" trong tiếng Nga là помо́лвка (danh từ).
помо́лвка Danh từ
pomólvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ đính hôn, ăn hỏi.
Câu hỏi thường gặp
Ăn hỏi tiếng Nga là gì?
"ăn hỏi" trong tiếng Nga là помо́лвка (danh từ).
"ăn hỏi" trong tiếng Nga là помо́лвка (danh từ).
pomólvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ đính hôn, ăn hỏi.
"ăn hỏi" trong tiếng Nga là помо́лвка (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.