помо́лвка
Dấu sắc trên помо́лвка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помо́лвка nghĩa là lễ đính hôn, ăn hỏi.
Nghĩa của помо́лвка
Danh từ
- Lễ đính hôn, ăn hỏi.
Biến cách của помо́лвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помо́лвка | помо́лвки |
| Sinh cách кого? чего? | помо́лвки | помо́лвок |
| Tặng cách кому? чему? | помо́лвке | помо́лвкам |
| Đối cách кого? что? | помо́лвку | помо́лвки |
| Công cụ cách кем? чем? | помо́лвкой | помо́лвками |
| Giới cách о ком? о чём? | помо́лвке | помо́лвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với помо́лвка
- «Разве вы не поженились!?» — «А, мы расстались. Разорвали помолвку». "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4459322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
помолвка nghĩa là gì?
помолвка (danh từ) nghĩa là lễ đính hôn, ăn hỏi.
помолвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помо́лвка (phiên âm Latinh pomólvka, IPA [pɐˈmoɫfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.