TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ăng ten tiếng Nga là gì?

"ăng ten" trong tiếng Nga là анте́нна (danh từ).

анте́нна Danh từ

antɛ́nna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăng ten, anten.

  • передаю́щая анте́нна ăng ten phát
  • приёмная анте́нна ăng ten thu

Xem đầy đủ từ "анте́нна": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ăng ten tiếng Nga là gì?

"ăng ten" trong tiếng Nga là анте́нна (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.