анте́нна
giống cáibất động vật
antɛ́nna[ɐnˈtɛn(ː)ə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анте́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анте́нна nghĩa là ăng ten, anten.
Nghĩa của анте́нна
Danh từ
- Ăng ten, anten.
- передаю́щая анте́ннаăng ten phát
- приёмная анте́ннаăng ten thu
Biến cách của анте́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анте́нна | анте́нны |
| Sinh cách кого? чего? | анте́нны | анте́нн |
| Tặng cách кому? чему? | анте́нне | анте́ннам |
| Đối cách кого? что? | анте́нну | анте́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | анте́нной | анте́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | анте́нне | анте́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антенна nghĩa là gì?
антенна (danh từ) nghĩa là ăng ten, anten.
антенна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анте́нна (phiên âm Latinh antɛ́nna, IPA [ɐnˈtɛn(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.